pubblicità
Thảo luận 1

iều chế

Câu Hỏi trac Nghiem Trong Ki Thuat veterinario Dau loang chinh Phuc lí thuyết Hóa học

Notizie Solo il 5% della POPOLAZIONE lo saprebbe

pubblicità

iều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. KMnO4 (t0)→ áp án đúng
  • Cau B. NaCl + H2SO4 c (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0)→
  • Cau D. FeS2 + O2



Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4CI → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ca (OH)2 + 2NH4CI → 2H2O + 2NH3 + CaCl2

Câu hỏi kết quả số #1

iều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Cau B. NaCl + H2SO4 c (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0)→
  • Cau D. FeS2 + O2

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4CI → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

pubblicità

Câu hỏi kết quả số #2

Nhận biết

Khi cho vôi tôi tác dụng với NH4Cl sẽ tạo thành

Phân loại câu hỏi

Lp 11 Di base

  • Câu A. H2O, NH3, CaCl2
  • Cau B. H2SOPRA2, CaCl2
  • Câu C. H2O, NO, CaCl2
  • Cau D. H2, NH3, CaCl2, H2O

Sterco di Nguồn nội

Sách giáo khoa lớp 11

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4CI → 2H2O + 2NH3 + CaCl2

H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4

Câu hỏi kết quả số #1

Phản ứng hóa học

Cho các phản ng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Cau B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Cau D. X, Y, Z, G, E, F.

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4 HNO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4 4HCl + MnO2 → cl2 + 2H2O + MnCl2 HCl + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NaNO2 + NaNO3

pubblicità

Câu hỏi kết quả số #2

iều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Cau B. NaCl + H2SO4 c (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0)→
  • Cau D. FeS2 + O2

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4CI → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Câu hỏi kết quả số #3

Bài tập đếm số thí nghiệm sinh ra chất khí

Thực hiệ các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 corse. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 c. (c) Sục khí clo vào dung dịch NaHCO3. (d) Sc khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (h) Cho PbS vào dung dịch HCl loãng. (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun, nóng. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. 4
  • Cau B. 6
  • Câu C. 5
  • Cau D. 2

Sterco di Nguồn nội

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 → 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4 NH4NO3 → 2H2O + N2O Ca (OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O Cl2 + 2NaHCO3 → H2O + 2NaCl + 2CO2

2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Câu hỏi kết quả số #1

iều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Cau B. NaCl + H2SO4 c (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0)→
  • Cau D. FeS2 + O2

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4CI → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Câu hỏi kết quả số #2

Nhiệt phan muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, gio được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. 4
  • Cau B. 6
  • Câu C. 5
  • Cau D. 3

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2 KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Câu hỏi kết quả số #3

Phản ứng oxi hóa khử

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4)2Cr2O7; CaCO3; Cu(NO3)2;
KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ng oxi hóa
khử là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. 4
  • Cau B. 5
  • Câu C. 6
  • Cau D. 7

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → 4H2O + N2 + Cr2O3 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Câu hỏi kết quả số #4

Ozono

Cho các nhận định sau:
(1). O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(2). Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(3). Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt.
(4). Ozon được ứng dụng vào chữa sâu răng.
(5). Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN.
(6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(7). Tổng hệ số các chất trong phương trình
2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.
khi can bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26.
(8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Số nhận nh đúng là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. 6
  • Cau B. 7
  • Câu C. 8
  • Cau D. 9

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 H2O + 2KI + O3 → Io2 + 2KOH + O2 5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 → 8H2O + 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3 2 KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 H2 + S → H2S 2H2O2 → 2H2O + O2

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Câu hỏi kết quả số #1

Questo nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. 5
  • Cau B. 6
  • Câu C. 4
  • Cau D. 3

Sterco di Nguồn nội

CHUYÊN KHTN - H HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

O2 + 4Fe (OH)2 → 2Fe2O3 + 4H2O 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2 NH4Cl → HCXNUMX + NH3 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Câu hỏi kết quả số #2

iều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Cau B. NaCl + H2SO4 c (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0)→
  • Cau D. FeS2 + O2

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4CI → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Câu hỏi kết quả số #3

Phản ứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 c. Cho
từng cặp cht phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. 6
  • Cau B. 7
  • Câu C. 9
  • Cau D. 8

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2FeSO4 → Fe2(SO4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2FeS2 + 14H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 14H2O + 15SO2 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → 2H2O + 2SO2 + CO2

Các câu hỏi liên quan khác

Câu hỏi kết quả số #1

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng gio
c chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 gio được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào sterco dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Avanzate

  • Câu A. 7
  • Cau B. 6
  • Câu C. 8
  • Cau D. 9

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 BaO + CO2 → BaCO3 CO + FeO → Fe + CO2

Câu hỏi kết quả số #2

Ha dichiarato

Cho các phát biểu sau:
(1). Các hợp chất NaOH, Na2CO3, Na3PO4 có tác dụng làm mất tính cứng của
nước cứng tạm thời.
(2). Thành phần chính của thạch cao nung là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O.
(3). Dung dịch natri isopropylat trong nước có thể làm quỳ tím hóa xanh.
(4). Sterco dịch axit axetic hòa tan được CuO gio được letame dịch có màu xanh.
(5). Để nhận biết etyl benzen, stiren và phenol người ta dùng dung dịch nước brom.
(6). Các chất axetilen, vinylaxetilen, vinylbenzen và metil acrilato đều có khả
năng tham gia phản với AgNO3/NH3.
(7). Hexa-2,4-đien có 3 đồng phân hình học trong phân tử.
Số phát biểu đúng là:

Phân loại câu hỏi

n Thi Đại Học Di base

  • Câu A. 5
  • Cau B. 4
  • Câu C. 3
  • Cau D. 6

Sterco di Nguồn nội

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3Br2 + C6H5OH → C6H2Br3OH + 3HBr 2CH3COOH + CuO → H2O + (CH3Direttore operativo)2Cu

Imprese Sponsor

TVB A Time To Remember

Ultime notizie

Informazioni interessanti che solo poche persone conoscono


Gli annunci sotto forma di reddito ci aiutano a mantenere i contenuti con la massima qualità perché abbiamo bisogno di inserire annunci? : D

Non voglio supportare il sito web (chiudi) - :(